nap the garena nap so garena nap the lien minh huyen thoai nap the fifa online 3 nap gold member nap the garena nap gold member nap the fifa online 3 nap the lien minh huyen thoai nap the zing nap zing xu nap xu zing nap zing xu bang the viettel nap zing xu bang the vina nap zing xu bang the mobi nap the zingspeed nap the gunny nap the zing tinh trong thien ha


Khu vực tuyển sinh, mã tỉnh, đơn vị đăng ký dự thi, mã trường THPT năm 2012

Đăng lúc: Thứ ba - 06/03/2012 20:55
Bộ GD&ĐT vừa công bố bảng phân chia khu vực tuyển sinh, mã tỉnh, đơn vị đăng ký dự thi, mã trường THPT, trường nghề năm 2012.
Theo đó lưu ý, với mã đơn vị ĐKDT vãng lai, thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh, thành phố và nộp trực tiếp tại Sở GD&ĐT.

Sau khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố, thí sinh nào nộp hồ sơ ĐKDT tại trường thì ghi mã ĐKDT: 99; Tại Văn phòng đại diện Bộ GD&ĐT (số 3, Công trường Quốc Tế, quận 3, TP.HCM) ghi mã 98.
Cụ thể đối với trường THPT Lạng Giang số 2:

1. Khu vực:
18. TỈNH BẮC GIANG
KV1: Gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (trừ các xã thuộc  KV2-NT), Lạng Giang (trừ  thị trấn Kép, thị trấn Nông trường Bố Hạ thuộc KV2-NT); các xã: Quang Tiến, Lan Giới, Phúc Sơn, Liên Sơn, Tân Trung, An Dương, Phúc Hoà, Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ngọc Vân, Việt Lập, Đại Hoá, Lam Cốt, Hợp Đức, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Song Vân, Cao Thượng, Quế Nham (thuộc huyện Tân Yên), Nham Sơn, Yên Lư, Tân Liễu, Nội Hoàng, Tiền Phong, Đồng Sơn, Trí Yên, Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Lão Hộ, Đồng Việt, Đồng Phúc, Tân An, Hương Gián, Xuân Phú, Cảnh Thụy và thị trấn Núi Neo (thuộc huyện Yên Dũng), Hoà Sơn, Hoàng Thanh,  Hoàng An, Hoàng Vân, Thái Sơn, Đồng Tân,  Ngọc Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong,  Thường Thắng (thuộc huyện  Hiệp Hoà), Minh Đức, Trung Sơn,  Tiên Sơn, Nghĩa Trung, Thượng Lan (thuộc huyện Việt Yên).
KV2-NT: Gồm các huyện: Tân Yên, Lạng Giang, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hoà (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) thị trấn Nông trường Yên Thế (thuộc huyện Yên Thế), thị trấn Lục Nam (thuộc huyện Lục Nam).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bắc Giang.
 
2. Danh mục mã trường:
Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
18 011 THPT Ngô Sỹ Liên P. Ngô Quyền,  Tp. Bắc Giang 2
18 012 THPT Chuyên Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang 2
18 013 THPT Thái Thuận Xã Thọ Xương, Tp. Bắc Giang 2
18 014 THPT Yên Thế Thị trấn Cầu Gồ, H. Yên Thế 1
18 015 THPT Bố Hạ Xã Bố Hạ, H. Yên Thế 1
18 016 THPT Lục Ngạn 1 Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn 1
18 017 THPT Lục Ngạn 2 Xã Tân Hoa, H. Lục Ngạn 1
18 018 THPT Lục ngạn 3 Xã phượng Sơn, H. Lục Ngạn 1
18 019 THPT Lục Nam TT Đồi ngô, H. Lục Nam 1
18 020 THPT Cẩm Lý Xã Cẩm Lý, H. Lục Nam 1
18 021 THPT Phương Sơn Xã Phương Sơn, H. Lục Nam 1
18 022 THPT Tứ Sơn Xã Trường Sơn, H. Lục Nam 1
18 023 THPT Tân Yên 1 TT Cao Thượng, H. Tân Yên 2NT
18 024 THPT Tân Yên 2 Xã Lam Cốt, H. Tân Yên 1
18 025 THPT Nhã Nam Xã Nhã Nam, H. Tân Yên 1
18 026 THPT Hiệp Hoà 1 Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hoà 2NT
18 027 THPT Hiệp Hoà 2 Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hoà 2NT
18 028 THPT Hiệp Hoà 3 Xã Hùng sơn, H. Hiệp hoà 1
18 029 THPT Lạng Giang 1 Xã yên Mỹ, H. Lạng Giang 1
18 030 THPT Lạng Giang 2 Xã Tân Thịnh, H. Lạng Giang 1
18 031 THPT Lạng Giang 3 Xã Mỹ Hà, H. Lạng Giang 1
18 032 THPT Việt Yên 1 Thị trấn Bích Động, H. Việt Yên 2NT
18 033 THPT Việt Yên 2 Xã Tự Lạn, H. Việt Yên 2NT
18 034 THPT Lý Thường Kiệt Xã Tiên Sơn, H. Việt Yên 1
18 035 THPT Yên Dũng 1 Xã Nham Sơn, H. Yên Dũng 1
18 036 THPT Yên Dũng 2 Xã Tân An, H. Yên Dũng 1
18 037 THPT Yên Dũng 3 Xã Cảnh Thuỵ, huyện Yên Dũng 1
18 038 THPT Dân lập Nguyên Hồng P. Trần nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang 2
18 039 THPT Dân lập Hồ Tùng Mậu Xã Đa Mai, Tp. Bắc Giang 2
18 040 THPT DTNT tỉnh P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang 1
18 041 TT GDTX tỉnh Xã Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang 2
18 042 TT Ngoại ngữ -Tin học BG P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang 2
18 043 TTGD KTTH – Hướng nghiệp P. Xã Thọ Xương, Tp. Bắc Giang 2
18 044 THPT Mỏ Trạng Xã Tam Tiến, H. Yên Thế 1
18 045 TTGDTX huyện Yên Thế Thị trấn Cầu Gồ, H. Yên Thế 1
18 046 Trường PT Cấp 2-3 Tân Sơn Xã Tân Sơn, H. Lục Ngạn 1
18 047 TTGDTX huyện Lục Ngạn Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn 1
18 048 THPT Sơn Động Xã An Lập, H. Sơn Động 1
18 049 DTNT huyện Sơn Động TT An Châu, H. Sơn Động 1
18 050 THPT Sơn Động 2 Xã Cẩm Đàn, H. Sơn Động 1
18 051 TTGDTX huyện Sơn Động Thị trấn An Châu, H. Sơn Động 1
18 052 THPT Dân lập Đồi Ngô Thị trấn Đồi Ngô, H. Lục Nam 1
18 053 TTGDTX huyện Lục Nam Thị trấn Đồi Ngô, H. Lục Nam 1
18 054 THPT Dân lập Tân Yên TT Cao Thượng, H. Tân Yên 2NT
18 055 TTGDTX huyện Tân Yên Xã Cao xá, H. tân Yên 1
18 056 THPT Dân lập Hiệp Hoà 1 Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hoà 2NT
18 057 THPT Dân lập Hiệp Hoà 2 Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hoà 2NT
18 058 TTGDTX huyện Hiệp Hoà Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hoà 2NT
18 059 THPT Dân lập Thái Đào Xã Thái Đào, H. Lạng Giang 1
18 060 THPT Dân Lập Phi Mô Xã Đại Phú, H. Lạng Giang 1
18 061 CĐ nghề Xã Dĩnh trì, H. Lạng Giang 1
18 062 TTGDTX huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi, H. Lạng Giang 1
18 063 THPT Tư thục Việt Yên Xã Quảng Minh, H. Việt Yên 2NT
18 064 TTGDTX huyện Việt Yên Xã Bích Sơn, H. Việt Yên 2NT
18 065 THPT Dân lập Yên Dũng 1 Xã Tiền Phong, H. Yên Dũng 1
18 066 TTGDTX huyện Yên Dũng Xã nham Sơn, H. Yên Dũng 1
18 067 Trường TH Kỹ thuật Công nghiệp P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang 2
18 068 DTNT huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành, H. Lục Ngạn 1
18 069 THPT Sơn Động 3 Xã Thanh Sơn, H. Sơn Động 1
18 070 THPT bán công Lục Ngạn Thị trấn chũ, H. Lục Ngạn 1
18 071 THPT Tư thục Thanh Hồ Xã Thanh Lâm, H. Lục Nam 1
18 072 THPT Dân lập Quang Trung Xã Cảnh Thuỵ, H. Yên Dũng 1
18 073 THPT Tư thục Thái Sơn Xã Quỳnh Sơn, H. Yên Dũng 1
18 074 THPT Hiệp Hòa 4 Xã Hoàng An, H. Hiệp Hòa 1
18 075 TC nghề MN Yên Thế Thị trấn Cầu Gồ, H. Yên Thế 1
18 076 TC nghề số 12 Bộ Quốc phòng Thị trấn Vội, H. Lạng Giang 1
18 077 TC nghề Thủ công mỹ nghệ Xã Tân Mỹ, H. Yên Dũng 2NT
18 079 TC nghề GTVT Xã Song Mai, TP. Bắc Giang 2
18 080 TC nghề Lái xe số 1 P. Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang 2
18 081 Trường Tư thục THCS và THPT Hiệp Hòa X Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa 1

3. Đơn vị DKDT
18. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC GIANG
Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện

Tên đơn vị đăng ký dự thi

Mã đơn vị
ĐKDT
18   Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang 00
18 01 Thị xã Bắc Giang 01
18 02 Huyện Yên Thế 02
18 03 Huyện Lục Ngạn 03
18 04 Huyện Sơn Động 04
18 05 Huyện Lục Nam 05
18 06 Huyện Tân Yên 06
18 07 Huyện Hiệp Hoà 07
18 08 Huyện Lạng Giang 08
18 09 Huyện Việt Yên 09
18 10 Huyện Yên Dũng 10
18 01 THPT Ngô Sỹ Liên 11
18 01 THPT chuyên Bắc Giang 12
18 01 THPT Thái Thuận 13
18 02 THPT Yên Thế 14
18 02 THPT Bố Hạ 15
18 03 THPT Lục Ngạn 1 16
18 03 THPT Lục Ngạn 2 17
18 03 THPT Lục Ngạn 3 18
18 05 THPT Lục nam 19
18 05 THPT Cẩm Lý 20
18 05 THPT Phương Sơn 21
18 05 THPT Tứ  Sơn 22
18 06 THPT Tân Yên 1 23
18 06 THPT Tân Yên 2 24
18 06 THPT Nhã Nam 25
18 07 THPT Hiệp Hoà 1 26
18 07 THPT Hiệp Hoà 2 27
18 07 THPT Hiệp Hoà 3 28
18 07 THPT Hiệp Hoà 4 38
18 08 THPT Lạng Giang 1 29
18 08 THPT Lạng Giang 2 30
18 08 THPT Lạng Giang 3 31
18 09 THPT Việt Yên 1 32
18 09 THPT Việt Yên 2 33
18 09 THPT Lý Thường Kiệt 34
18 10 THPT Yên Dũng 1 35
18 10 THPT Yên Dũng 2 36
18 10 THPT Yên Dũng 3 37

4. Mã tỉnh
18. Tỉnh Bắc Giang
1800 Sở Giáo dục và Đào tạo
1801 Thành phố Bắc Giang 
1802 Huyện Yên Thế
1803 Huyện Lục Ngạn
1804 Huyện Sơn Động 
1805 Huyện Lục Nam
1806 Huyện Tân Yên
1807 Huyện Hiệp Hoà
1808 Huyện Lạng Giang
1809 Huyện Việt Yên
1810 Huyện Yên Dũng

Xem chi tiết tại đây.
Tác giả bài viết: Lê Tuấn
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới     

 

Thống kê

  • Đang truy cập: 12
  • Khách viếng thăm: 8
  • Máy chủ tìm kiếm: 4
  • Hôm nay: 762
  • Tháng hiện tại: 102086
  • Tổng lượt truy cập: 2297695