Công khai thông tin chất lượng trường THPT Lạng Giang số 2 tại thời điểm tháng 9/2018

Đăng lúc: Thứ ba - 12/02/2019 08:58
Nhà trường công khai thông tin chất lượng trường THPT Lạng Giang số 2 tại thời điểm tháng 9/2018
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG  
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2            
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng trường THPT Lạng Giang số 2 tại thời điểm tháng 9/2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
10
Lớp
11
Lớp
12
Lớp…
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1670 559 565 546  
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
63.47 59.03 62.12 69.41  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
28.68 29.25 27.08 29.49  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
6.77 10.2 8.85 1.1  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1.08 1.25 1.95 0  
II Số học sinh chia theo học lực 198 76 76 46  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
11.86 13.6 13.45 8.42  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
50.72 41.32 48.67 62.45  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
63.83 43.83 37.35 29.12  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0.6 1.25 0.53 0  
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
99.5 99.3 99.65 100  
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
196
11.3
76
13.9
75
13.27
45
8.05
 
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
847
50.7
231
41.3
274
48.4
 
342
62.6
 
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
9
0.5
5
0.89
4
0.7
0  
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
10
0.5
1
9
0 0  
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
17
1
4
0.7
7
1.2
6
1.29
 
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
24     24  
1 Cấp Huyện Không xếp giải          
2 Cấp tỉnh/thành phố 24     24  
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0        
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 546     546  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 538     538  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
60%     60%  
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
10%     10%  
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 701/
969
236/323 246/319 219/327  
X Số học sinh dân tộc thiểu số 223 66 90 67  
 
 
                                                                  Lạng Giang,  ngày 06  tháng 9 năm 2018  
                                                             HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                                                     (đã ký)
 
                                                                                            Trịnh Thu Huyền


Nguồn tin: Ban giám hiệu
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Mới nhất


Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vì sức khoẻ cộng đồng

Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vì sức khoẻ cộng đồng

Thống kê

  • Đang truy cập: 0
  • Hôm nay: 4283
  • Tháng hiện tại: 152715
  • Tổng lượt truy cập: 9313010
Facebook Messenger