Công khai thông tin CSVC năm học năm học 2018 - 2019

Đăng lúc: Thứ ba - 12/02/2019 13:57
Nhà trường công khai thông tin CSVC năm học năm học 2018 - 2019.
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
                                               Biểu mẫu 11
THÔNG BÁO
Công khai thông tin CSVC năm học năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 30 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 30  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
5 Phòng học bộ môn 5  
6 Số phòng học đa chức năng 1  
7 Bình quân lớp/phòng học 1.5  
II Số điểm trường 1  
IV Tổng diện tích đất (m2) 18.378  
V Tổng diện tích sân chơi bãi tập 4.000  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1650 0.95
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 300 0.17
3 Diện tích thư viện (m2) 60  
4 Diện tích nhà tập đa năng (m2) 200  
5 Diện tích phòng Đoàn, phòng truyền thống 55  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định   Số bộ/lớp
1.1 Khối lớp 10 2 0.15
1.2 Khối lớp 11 2 0.15
1.3 Khối lớp 12 2 0.15
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu    
2.1 Khối lớp 10    
2.2 Khối lớp 11    
2.3 Khối lớp 12    
3 Khu vườn sinh vật, địa lí (diện tích/thiết bị)    
4 ....    
       
Stt Nội dung Số lượng Bình quân
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập 38 44,1
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 23 72,9
1 Ti vi 1 1676
2 Cát xét 11 152,4
3 Dầu video/đầu đĩa 1 1676
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 10 167,6
5 Thiết bị khác    
6 ...    
   
 
   
X Tổng số trang thiết bị sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2 0,05
2 Cát xét 11 0,25
3 Dầu video/đầu đĩa 1 0,02
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 8 0,18
5 Thiết bị khác    

  Nội dung Số lượng (m2)        
XI Nhà bếp          
XII Nhà ăn          
             
  Nội dung Số lượng phòng Số chỗ Diện tích    
    tổng diện tích m2   Bình quân/chỗ    
XIII Phòng nghỉ cho HS bán trú          
XIV Khu nội trú          
             
    Dùng cho Dùng cho học sinh   Số m2/học sinh
XV Nhà vệ sinh  giáo viên Chung Nam/nữ Chung Nam/nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh 6 0 18   0.11
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh 0 0 0    
             
  Nội dung Không      
XVI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x        
XVII Nguồn điện x        
XVIII Kết nối internet x        
XIX Trang thông tin điện tử của trường x        
XX Tường rào xây x        

 
  Lạng Giang,  ngày 20 tháng 6 năm 2018
                                                     HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                                                     (đã ký)
 
                                                                                            Trịnh Thu Huyền
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Mới nhất


Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vì sức khoẻ cộng đồng

Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vì sức khoẻ cộng đồng

Thống kê

  • Đang truy cập: 0
  • Hôm nay: 5838
  • Tháng hiện tại: 155944
  • Tổng lượt truy cập: 10584460
Facebook Messenger