Công khai chất lượng giáo dục năm 2020-2021

Đăng lúc: Thứ tư - 30/09/2020 14:39
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG  
        TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2            
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng trường THPT Lạng Giang số 2
 tại thời điểm tháng 9/2020 (kết quả năm học 2019-2020)
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
10
Lớp
11
Lớp
12
Lớp…
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1769 620 610 539  
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
65.86 54.35 59.51 86.27  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
27.81 36.77 31.97 12.90  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
5.99 8.55 7.87 0.93  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0.34 0.32 06.6 0  
II Số học sinh chia theo học lực 204 39 66 99  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
11.53 6.29 10.82 10.37  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
48.45 40.32 43.77 63.08  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
38.10 49.52 43.77 18.55  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1.92 3.87 1.64 0  
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
99.7 99.5 98.8 100  
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
202
11.4
38
6.13
65
10.66
99
18.37
 
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
857
48.4
251
40.48
267
43.77
 
339
62.89
 
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
31
1,75
22
3.55
9
1.5
0  
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0.28 0.5 0.3    
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
 
11
8 2 1  
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
17
0.96
4
0.22
7
0.39
6
034
 
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
38   2 36  
1 Cấp Huyện Không xếp giải          
2 Cấp tỉnh/thành phố 38   2 36  
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0        
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 539     539  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 538     538  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
65%     65%  
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
10%     10%  
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 701/
969
236/323 246/319 219/327  
X Số học sinh dân tộc thiểu số 223 66 90 67  
 
 
                                                            Lạng Giang,  ngày 20  tháng 9  năm 2020                                                                               
                                                             HIỆU TRƯỞNG
 
 
                                                                                                     (đã ký)
 
                                                                                            Trịnh Thu Huyền 

Nguồn tin: BGH
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Mới nhất


Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vì sức khoẻ cộng đồng

Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vì sức khoẻ cộng đồng

Thống kê

  • Đang truy cập: 42
  • Khách viếng thăm: 35
  • Máy chủ tìm kiếm: 7
  • Hôm nay: 3542
  • Tháng hiện tại: 200585
  • Tổng lượt truy cập: 15097058
Facebook Messenger